Hệ đào tạo » Đại học chính quy
Chương trình đào tạo ngành Kế toán

1. Mục tiêu đào tạo:

+ Mục tiêu chung đào tạo chung

- Có phẩm chất chính trị và đạo đức tốt; 

- Có kiến thức cơ bản về kinh tế-xã hội, pháp luật, quản trị doanh nghiệp;

- Nắm vững kiến thức chuyên sâu về kế toán.

+ Mục tiêu đào tạo riêng:

* Có khả năng phát hiện và giải quyết các vấn đề về kế toán trong các doanh nghiệp và các tổ chức;

* Có khả năng tổ chức và thiết kế hệ thống kế toán trong các doanh nghiệp, các tổ chức;

* Có khả năng làm việc tại các bộ phận kế toán trong các doanh nghiệp, các tổ chức và các công ty tư vấn kế toán.

2. Thời gian đào tạo:  4 năm.

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 120/163 tín chỉ 

4. Đối tượng tuyển sinh:  Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

- Quy trình đào tạo theo tín chỉ

- Điều kiện tốt nghiệp: Sinh viên tích luỹ tối thiểu 120 tín chỉ, trong đó phần bắt buộc 94 tín chỉ và phần tự chọn tối thiểu 26 tín chỉ.

6. Thang điểm

- Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10  ( từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

-  Điểm học phần làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được chuyển thành điểm chữ: A, B, C, D, F, I, X.

7. Nội dung chương trình

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học kỳ dự kiến 

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

35/39

 

I

 

Khoa học Mác - Lênin 

10

 

1

DHKH1022

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

1

2

DHKH1023

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

2

3

DHKH1112

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

3

4

DHKH1103

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

4

II

 

Khoa học tự nhiên 

12

 

5

HTTT1103

Tin học đại cương

3

1

6

HTTT1012

Toán cao cấp 1

2

1

7

HTTT1022

Toán cao cấp 2

2

1

8

HTTT1033

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

2

9

HTTT5112

Tin học ứng dụng

(2)

3

III

 

Khoa học xã hội - nhân văn 

10

 

10

DHKH1062

Pháp luật đại cương

2

1

11

DHSP1022

Tâm lý học đại cương

(2)

2

12

DHSP1012

Tiếng Việt trong soạn thảo văn bản

(2)

2

13

KTCT2062

Lịch sử các học thuyết kinh tế 1

(2)

3

14

KTPT5192

Quản lý nhà nước về kinh tế

(2)

3

IV

 

Ngoại ngữ 

7

 

15

DHNN1013

Tiếng Anh cơ bản 1

3

1

16

DHNN1022

Tiếng Anh cơ bản 2

2

2

17

DHNN1032

Tiếng Anh cơ bản 3

2

3

V

GDTC1015

Giáo dục thể chất

5

0

VI

GDQP1017

Giáo dục quốc phòng

7

0

B

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

74/106

 

VII

 

Kiến thức cơ sở của khối ngành

6

 

18

KTPT2023

Kinh tế vi mô 1

3

2

19

KTPT2033

Kinh tế vĩ mô 1

3

2

VIII

 

Kiến thức cơ sở của nhóm ngành 

15

 

20

DHKH3073

Luật kinh tế

3

3

21

HTTT4403

Nguyên lý thống kê kinh tế

3

3

22

QTKD2013

Marketing căn bản

3

4

23

KTTC2223

Tài chính - tiền tệ 1

3

4

24

KTTC3253

Tài chính doanh nghiệp 1

3

6

IX

 

Kiến thức cơ sở của ngành

7

 

25

KTTC2564

Nhập môn kế toán

4

3

26

KTTC2173

Kiểm toán đại cương

3

4

X

 

Kiến thức chung của ngành 

16

 

27

KTTC3083

Hệ thống thông tin kế toán 1

3

5

28

KTTC3024

Kế toán tài chính 1

4

5

29

KTTC3063

Kế toán quản trị

3

6

30

KTTC3073

Kế toán thuế

3

7

31

KTTC3193

Kiểm toán tài chính

3

7

XI

 

Kiến thức chuyên sâu của ngành 

32

 

32

KTTC4142

Chuẩn mực kế toán

2

5

33

KTTC4123

Kế toán hành chính sự nghiệp

3

5

34

KTTC4102

Kế toán chi phí 1

2

6

35

KTTC4033

Kế toán tài chính 2

3

7

36

KTTC4112

Kế toán ngân hàng

(2)

4

37

KTTC4133

Kế toán quốc tế

(3)

4

38

KTTC4092

Hệ thống thông tin kế toán 2

(2)

5

39

KTTC4152

Phân tích báo cáo tài chính

(2)

6

40

KTTC4162

Phân tích hoạt động kinh doanh

(2)

6

41

KTTC4592

Kế toán kho bạc nhà nước

(2)

6

42

KTTC4582

Kế toán chi phí 2

(2)

6

43

KTTC4602

Lập báo cáo quyết toán thuế

(2)

7

44

KTTC4243

Phương pháp nghiên cứu khoa học

(3)

7

45

KTTC4042

Kế toán tài chính 3

(2)

7

XII

 

Kiến thức bổ trợ

30

 

46

HTTT2053

Kinh tế lượng

(3)

4

47

QTKD3073

Quản trị doanh nghiệp

(3)

4

48

QTKD4142

Thương mại quốc tế

(2)

4

49

KTTC5303

Tài chính công

(3)

5

50

KTTC5353

Thị trường chứng khoán

(3)

5

51

HTTT3432

Thống kê kinh doanh 1

(2)

5

52

KTTC5212

Kiểm soát quản lý

(2)

6

53

KTTC4203

Kiểm toán nghiệp vụ

(3)

6

54

QTKD3033

Quản trị chiến lược

(3)

6

55

KTTC5372

Thanh toán quốc tế

(2)

6

56

KTTC4332

Marketing ngân hàng

(2)

7

57

KTTC5392

Thẩm định tài chính dự án

(2)

7

C

THỰC TẬP, KIẾN TẬP

4/4

 

58

KTTC4454

Thực tập nghề nghiệp

4

7

D

KHÓA LUẬN HOẶC CHUYÊN ĐỀ THAY THẾ

7/14

 

59

KTTC4195

Chuyên đề thực tập cuối khóa

5

8

60

KTTC4192

Chuyên đề tổng hợp

2

8

61

KTTC4467

Khóa luận cuối khóa

7

8

 

 

Tổng cộng

120/163

 

Ghi chú:  - Các học phần có dấu ( ) là các học phần tự chọn.

                 - Chưa tính Giáo dục thể chất và Quốc phòng

8. Hướng dẫn thực hiện chương trình: Sinh viên phải tích luỹ tối thiểu 120/163 tín chỉ, bao gồm:

            + Phần kiến thức giáo dục đại cương phải tích luỹ tối thiểu: 35/39 tín chỉ (trong đó: phần Bắt buộc 29 tín chỉ; phần Tự chọn tối thiểu: 6 trong tổng số 10  tín chỉ tự chọn ).

            + Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp phải tích luỹ tối thiểu: 74/106 tín chỉ (trong đó: phần Bắt buộc 54 tín chỉ; phần Tự chọn tối thiểu: 20 trong tổng số 52 tín chỉ tự chọn).

            + Phần thực tập, kiến tập: 4 tín chỉ

+ Phần Thực tập tốt nghiệp khoá luận tốt nghiệp: 7 tín chỉ (Nếu sinh viên không được giao làm Khoá luận phải học 1 môn học chuyên đề tổng hợp: 2 tín chỉ và đi thực tập làm chuyên đề: 5 tín chỉ).